Ford Ecosport Đà Nẵng

Khuyến mãi: Nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn trong tháng này 


0905.977.554 - 0906.568.929(Mr Trung)

Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000km

Q
uý khách vui lòng liên hệ để lái thử trải nghiệm xe thực tế hơn

Liên hệ để được tư vấn nhiệt tình và phục vụ chu đáo

Giao xe tận nơi trên tất cả nước Việt Nam

LIÊN HỆ
MUA XE TRẢ GÓP




NHIỀU CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI TIỀM MẶT VÀ PHỤ KIỆN ĐI KÈM QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ TRỰC TIẾP SỐ ĐIỆN THOẠI 0905.977.554 - 0906.568.929 MR TRUNG ĐỂ NHẬN ĐƯỢC NHIỀU PHẦN QUÀ.
BÁO GIÁ CÁC DÒNG XE FORD ECOSPORT:

GIÁ XE FORD ECOSPORT

ĐỘNG CƠ

HỘP SỐ

GIÁ XE

GIÁ TỐT

EcoSport 1.5L TiVCT Trend- MT(1.5L, số sàn, bản tiêu chuẩn)

Xăng 1.5L TiVCT DOHC16 van

Số tay 5 cấp

585,000,000

Call: 0905.977.554

EcoSport 1.5L TiVCT Titanium AT(1.5L, số tự động, bảo cao cấp)

Xăng 1.5L TiVCT DOHC16 van

Số tự động 6 cấp ly hợp kép

658,000,000

Call: 0905.977.554

EcoSport 1.5L TiVCT Black Edition AT(1.5L, số tự động, bảo cao cấp)

Xăng 1.5L TiVCT DOHC16 van

Số tự động 6 cấp ly hợp kép

664,000,000

Call: 0905.977.554


ALL NEW ECOSPORT
    Một chiếc SUV cở nhỏ rất tiện lợi khi di chuyển trong thành phố và có tầm nhìn quan sát dể dàng giúp quý khách an toàn hơn, mẫu xe thể thao đa dụng dành cho những người phong cách cá tính. Ford Ecosport giúp chúng ta vượt qua nhiều địa hình với khoản sáng gầm xe 200mm và khả năng lội nước cao an tâm vượt mọi thử thách.
I.    VIDEO
II.    NGOẠI THẤT

-    Thiết kế theo động lực học giúp xe đứng yên nhìn như xe đang di chuyển với các đường vân xe.
-    Với cảm biến mưa theo tốc độ hạt mưa dể dàng quan sát.
-    Đèn pha halogen kết hợp đèn sương mù nhìn rỏ hơn trong thời tiết xấu.
-    Động cơ 1.5L và hộp số 6 cấp tự động và 5 cấp số sàn.
-    Chiều dài xe Ecosport 4,241m và chiều rộng 1,765m và chiều cao 1,658m và chiều dài cơ sở 2,519m
-    Đèn xi xanh thích hợp trên gương chiếu hậu, mâm xe 16'', gầm xe cao 200mm giúp xe giảm đi tiếng ồn của lốp.
-    Khung xe chắc chắn hơn với thép cường lực và 7 túi khí an toàn cho tất cả quý khách ngồi trong xe.
-    Phong cách thể thao lốp dự phòng treo sau xe và mở cốp riêng biệt với Ecosport.
-    Cảm biến lùi an toàn khi lui xe vào garage.
-    Hệ thống giảm sốc phía trước là Macpherson và phía sau thanh xoắn êm ái.
-    Được trang bị hệ thống cân bằng điện tử giúp xe không lạc tay lái khi vào bo cua.
-    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử.
-    Hệ thống khởi hành ngang dốc(giữ phanh trong vòng 3 giấy để ta bỏ từ chân thắng sang chân ga).
-    Chìa khóa thông minh giúp quý khách vào xe chỉ cần bấm cảm biến từ trên tay cầm mà không cần rút chìa khóa ra.
-    Khả năng lội nước 550mm
-    Nhiều màu sắc dể dàng lựa chọn cho quý khách.
- Bảng Black Edition lưới tản nhiệt được sơn đen bóng.
- Mâm, đế chở đồ trên trần được sơn đen bóng cá tính với bảng Black Edition.
- Trẻ trung năng động đầy sức sống với Ecosport hoàn toàn mới.
- Được trang bị bộ tem thể thao.
- Đó là bảng Black Edition hoàn toàn mới.
- Ford Ecosport được trang bị hệ thống cân bằng điện tử giúp xe ổn định khi vào cua hoặc đường trươn trượt.
- Hệ thống khởi hành ngang dốc dừng 3 giây để quý khách chuyển từ chân thắng qua chân ga khi khởi hành.
- Cửa sổ trời thêm tiện nghi sang trọng cho chiếc xe.

III.    NỘI THẤT
-    Nội thất sang trọng và lịch lãm.
-    Nội thất ghế được bị ghế da cao cấp.
-    Hệ thống âm thanh 6 loa.
-    Không gian rộng rãi và thỏa mái.
-    Công nghệ SYNC đặc trưng của Ford giúp điều khiển bằng giọng nói để kết nối gọi điện, đọc tin nhắn đến và nghe nhạc qua bluetooth.
-    Đồng hồ xem km rất thể thao.
-    Bảng điều khiển Ford Ecosport thông minh.
-    Hệ thống điều hòa tự động tiết kiệm được nhiên liệu.
- Được trang bị 7 túi khí rất an toàn cho hành khách.

IV.    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ

 

 

1.5L MT Trend

1.5L AT Titanium

 

Dung tích thùng xăng

52

52

Dung tích xi lanh

1,498

1,498

Công suất cực đại (PS/vòng/phút)

110 @ 6300 (or 82kW/6300)

110 @ 6300 (or 82kW/6300)

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)

140 @ 4400

140 @ 4400

Kiểu động cơ

1.5L Duratec, DOHC 16 Van, Ti-VCT/ 1.5L Duratec, DOHC 16 valve, Ti-VCT

1.5L Duratec, DOHC 16 Van, Ti-VCT/ 1.5L Duratec, DOHC 16 valve, Ti-VCT

Hệ thống nhiên liệu

Phun nhiên liệu điện tử đa điểm/ Electronic Multipoint Injection

Phun nhiên liệu điện tử đa điểm/ Electronic Multipoint   Injection

Kích thước và trọng lượng

 

 

1.5L MT Trend

1.5L AT Titanium

 

Chiều dài cơ sở

2519

2519

 

 

Dài x Rộng x Cao

4,241 x 1,765 x 1,658

4,241 x 1,765 x 1,658

 

 

Chiều rộng cơ sở trước sau

1519/1518

1519/1518

 

 

Hệ thống phanh

 

 

1.5L MT Trend

1.5L AT Titanium

 

Lốp

205/60 R16

205/60 R16

 

 

Bánh xe

Vành (mâm) đúc hợp kim 16" 16" Alloyed Wheels

Vành (mâm) đúc hợp kim 16" 16" Alloyed Wheels

 

 

Hệ thống phanh Trước- Sau

Đĩa - Tang trống/ Disc - Drum

Đĩa - Tang trống/ Disc - Drum

 

 

Hộp số

 

 

1.5L MT Trend

1.5L AT Titanium

 

Hộp số

Hộp số tay 5 cấp/ 5-Speed Manual

Hộp số tự động 6 cấp ly hợp kép/ 6-speed Powershift Automatic with Select Shift

 

Hệ thống điện

 

 

1.5L MT Trend

1.5L AT Titanium

 

Cảm biến gạt mưa

Không

Tự động gạt mưa/ Auto wipe sensitivity

 

 

Cửa kính điều khiển điện

Điều khiển điện với nút một chạm tự động cửa người lái/ Power windows with driver's side auto one-touch

Điều khiển điện với nút một chạm tự động cửa người lái/ Power windows with driver's side auto one-touch

 

 

Gương chiếu hậu phía ngoài điều khiển điện

 

 

Khóa cửa điện điều khiển từ xa

Khóa điện thông minh/ Smart Keyless Entry

 

 

Khóa trung tâm

 

 

Khởi động bằng nút bấm

Không

 

 

Đèn pha tự bật khi trời tối

Không

 

 

Trang thiết bị bên trong xe

 

 

1.5L MT Trend

1.5L AT Titanium

 

Ghế lái trước

Điều chỉnh tay 4 hướng/ 4-way Manual Driver

Điều chỉnh tay 4 hướng/ 4-way Manual Driver

 

 

Đèn trần phía trước

Với đèn xem bản đồ cá nhân/ with individual Map Lights

Với đèn xem bản đồ cá nhân/ with individual Map Lights

 

 

Chất liệu ghế

Nỉ/ Fabric

Da / Leather

 

 

Ghế sau gập được 60/40

 

 

Vô lăng 3 chấu thể thao, tích hợp nút điều khiển âm thanh

 

 

Đèn chiếu sáng trong xe

Không

 

 

Màn hình hiển thị thông tin đa thông tin

Báo tiêu thụ nhiên liệu, quãng đường, điều chỉnh độ sáng đèn và theo dõi nhiệt độ bên ngoài/ Eco-mode, Trip Computer, Variable Dimming & Outside Temperature

Báo tiêu thụ nhiên liệu, quãng đường, điều chỉnh độ sáng đèn và theo dõi nhiệt độ bên ngoài/ Eco-mode, Trip Computer, Variable Dimming & Outside Temperature

 

 

Hệ thống giảm xóc

 

 

1.5L MT Trend

1.5L AT Titanium

 

Trước

Kiểu Macpherson với thanh cân bằng/ Independent MacPherson Strut with Stabilitizer

Kiểu Macpherson với thanh cân bằng/ Independent MacPherson Strut with Stabilitizer

 

 

Sau

Thanh xoắn/ Twist beam

Thanh xoắn/ Twist beam

 

 

Hệ thống lái

 

 

1.5L MT Trend

1.5L AT Titanium

 

Hệ thống lái

Trợ lực điện điều khiển điện tử/ Electronic Power-Assisted System (EPAS)

Trợ lực điện điều khiển điện tử/ Electronic Power-Assisted System (EPAS)

 

 

Trang thiết bị ngoại thất

 

 

1.5L MT Trend

1.5L AT Titanium

 

Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ

 

 

Cửa sổ trời điều khiển điện

Không

 

 

Gạt mưa kính sau

 

 

Đèn pha trước

Halogen

Halogen

 

 

Đèn sương mù

 

 

Hệ thống âm thanh

 

 

1.5L MT Trend

1.5L AT Titanium

 

Hệ thống kết nối SYNC của Microsoft

Điều khiển bằng giọng nói/ Voice control

Điều khiển bằng giọng nói/ Voice control

 

 

Hệ thống loa

6 loa

6 loa

 

 

Hệ thống âm thanh

CD 1 đĩa/ đài AM/ FM/ Single CD In-dash/ AM/ FM

CD 1 đĩa/ đài AM/ FM/ Single CD In-dash/ AM/ FM

 

 

Kết nối USB, AUX

 

 

Trang thiết bị an toàn

 

 

1.5L MT Trend

1.5L AT Titanium

 

Hệ thống chống bó cứng phanh

 

 

Hệ thống cân bằng điện tử

Không

 

 

Cảm biến lùi phía sau

Không

 

 

Hệ thống chống trộm

 

 

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

 

 

Túi khí rèm dọc hai bên trần xe

Tùy chọn

 

 

Túi khí dành cho người lái và hành khách phía trưóc

 

 

Túi khí bên

Tùy chọn

 

Túi khí bảo vệ đầu gối người lái

Tùy chọn

 

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Không

 

Hệ thống điều hòa

 

 

1.5L MT Trend

1.5L AT Titanium

 

Điều hòa nhiệt độ

Điều chỉnh tay/ Manual

Tự động / Electronic Automatic Temperature Control

 

 

Thông tin Tiêu thụ nhiên liệu (*)

 

1.5L MT Trend

1.5L AT Titanium

 

Kết hợp/ Trong Đô thị / Ngoài Đô thị

6,5L/ 8,6L/ 5,2L trên 100km

6,5L/ 8,4L/ 5,4L trên 100km

http://www.ford-danang.vn/mua-xe-tra-gop

CHÚC QUÝ KHÁCH LỰA CHỌN ĐƯỢC XE MÌNH MONG MUỐN
LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC GIÁ TỐT VÀ NHIỀU CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI TRONG THÁNG 0905.977.554-0906.568.929 MR TRUNG